Trường Đại học Thủ Dầu Một

Trường Đại học Thủ Dầu Một

Đại học Thủ Dầu Một

Đại học Thủ Dầu Một

1. Lịch sử  Trường  Đại học Thủ Dầu Một

Được thành lập vào năm 2009 theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Dương. Trường chính thức đi vào hoạt động vào tháng 10 năm 2009.

2.Địa chỉ liên hệ

Địa chỉ: Số 06 Trần Văn Ơn, Phường Phú Hòa, TX Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
Điện thoại: (0650) 3.822.518 - Fax: (0650) 3.837.150

3.Cơ sở vật chất

4.Tuyển sinh và đào tạo

A. Bậc đào tạo: Đại học, Cao đẳng, …

B. Khoa, ngành đào tạo:

Khoa Kinh tế
Khoa Điện – Điện tử
Khoa Công Nghệ Thông Tin
Khoa Xây Dựng
Khoa Kiến Trúc
Khoa Khoa Học Tự Nhiên
Khoa Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn
Khoa Giáo Dục Công Dân
Khoa Khoa học Giáo dục
Khoa Ngoại Ngữ
Khoa Môi Trường
Khoa Sư Phạm Tiểu Học – Mầm Non
Khoa Lý Luận Chính Trị

C. Chỉ tiêu tuyển sinh: năm 2011:  Trường Đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh 1.950 chỉ tiêu Đại học và Cao đẳng

D. Điểm chuẩn Trường  Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn vào trường năm 2011:

Trình độ đại học

 ĐH Thủ Dầu Một Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn NV2 Chỉ tiêu NV2
Trình độ đại học
Kỹ thuật Phần mềm 101 A 13 13.5 89
Hệ thống Thông tin 102 A 13 13.5 97
Quản trị kinh doanh 401 A 13 13.5 08
D1 13 13.5 09
Kế toán 402 A 13 13.5 07
D1 13 13.5 09
Ngôn ngữ Anh 701 D1 13 13.5 05
Kỹ thuật Xây dựng 104 A 13 15.0 73
Kiến trúc 105 V 13 16.0 77
Khoa học Môi trường 201 A 13 13.5 03
B 14 14.5 05
Kỹ thuật Điện-Điện tử 106 A 13 13.5 79
Sư phạm Ngữ văn 601 C 14 14.5 18
D1 13 13.5 21
Sư phạm Lịch sử 602 C 14 14.5 21
D1 13 13.5 31
Công tác Xã hội 607 C 14 14.5 29
D1 13 13.5 31

Trình độ cao đẳng

Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm sàn NV2 Chỉ tiêu NV2
Trình độ cao đẳng
Sư phạm tiếng Anh C78 D1 10 10.0 35
Sư phạm Toán C70 A 10 10.0 04
Sư phạm Vật lý C72 A 10 10.0 22
Sư phạm Hóa C74 A 10 10.0 19
Sư phạm Sinh học C84 B 11 11.0 23
Sư phạm Tin học C71 A 10 10.0 28
Sư phạm Địa lý C83 C 11 11.0 23
Sư phạm Ngữ văn C81 C 11 11.0 23
Sư phạm Lịch sử C82 C 11 11.0 29
Giáo dục Tiểu học C97 A 10 10.0 03
B 11 11.0 02
D1 10 10.0 02
Giáo dục Mầm non C98 M 15
D1 Điểm thi môn Toán, Văn đại học và điểm thi môn năng khiếu Điểm thi môn Toán, Văn đại học và điểm thi môn năng khiếu 15
Giáo dục Thể chất C99 T 15
B Điểm thi môn Toán, Sinh đại học và điểm thi môn năng khiếu. Điểm thi môn Toán, Sinh đại học và điểm thi môn năng khiếu. 15
Quản trị kinh doanh C75 A  10 10.0 13
D1  10 10.0 17
Kế toán C76 A  10 10.0 13
D1  10 10.0 17
Công nghệkỹ thuật xây dựng C67 A  10 10.0 30
Công nghệkỹ thuật Kiến trúc C70 V  10 10.0 30
Công nghệkỹ thuật môi trường C92 A  10 10.0 15
B  11 11.0 15
Công nghệkỹ thuật điện, điện tử C66 A  10 10.0 30
Tin học ứng dụng C65 A  10 10.0 30

 

5. Cơ hội việc làm

Tìm trường Trường Đại học , , , , ,

Related Listing

Đặt ý kiến cuả bạn

Đánh giá bằng cách nhấn chuột vào ngôi sao dưới đây:

Gửi cho bạn bè

Captcha Xác minh
captcha image

Gửi yêu cầu

Captcha Xác minh
captcha image

Tin mới

© 2011 Địa điểm thi zzz.vn

Xây dựng và phát triển bởi tradiemthi.net