Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
1. Lịch sử Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội thành lập trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
Ngày 23/1, tại Hà Nội, Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố quyết định thành lập Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường. Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị Doan đến dự và trao tặng Huân chương Lao động hạng Nhất cho trường.
Phát biểu tại buổi lễ, Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Nguyễn Mạnh Hiển cho biết: Việc thành lập Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội có ý nghĩa quan trọng thúc đẩy sự phát triển của ngành, góp phần cung cấp nguồn nhân lực đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng đáp ứng được yêu cầu phát triển của ngành.
Trường Đai học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, đặt “ ưu thế đào tạo” của mình là đào tạo cán bộ quản lý, cán bộ điều tra cơ bản. Từ đó sẽ tạo ra một lực lượng cán bộ ngành tài nguyên và môi trường vừa có năng lực quản lý nhà nước, vừa am hiểu về chuyên môn nghiệp vụ.
Trong thời gian tới, trường sẽ tập trung đào tạo các ngành chuyên sâu thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường như: công nghệ viễn thám, khí tượng, quản lý biển đảo, địa chất và khoáng sản, đo đạc và bản đồ. Ngoài ra, trường sẽ đào tạo thêm các chuyên ngành phục vụ quản lý nhà nước: kinh tế tài nguyên và môi trường, quản lý môi trường, quản lý tài nguyên thiên nhiên.
2.Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, huyện Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại: 04.38370598 - Fax: 04.38370598 - Email: dhtnmt@hunre.edu.vn
3.Cơ sở vật chất
4.Tuyển sinh và đào tạo
A. Bậc đào tạo: Đại học chính quy, Sau Đại học, Cao đẳng, Trung cấp…
B. Khoa, ngành đào tạo:
Khoa Khí tượng, Thủy văn và Tài nguyên nước
Khoa Trắc địa – Bản đồ
Khoa Quản lý đất đai
Khoa Công nghệ thông tin
Khoa Kinh tế Tài nguyên và Môi trường
Khoa Địa chất
Khoa Giáo dục thường xuyên
Khoa Môi trường
C. Chỉ tiêu tuyển sinh:
năm 2011: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh 2.200 chỉ tiêu Đại học và Cao đẳng
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
| Ngành | Kí hiệu | Điểm chuẩn | ||
| Khối A | Khối B | Khối D1 | ||
| Khí tượng học | 101 | 13 | 14 | 13 |
| Thủy văn | 102 | 13 | 14 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 103 | 15 | 16 | |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | 104 | 13.5 | 14.5 | |
| Quản lý đất đai | 105 | 13.5 | 14.5 | 13.5 |
| Công nghệ thông tin | 106 | 13 | 13 | |
| Kế toán | 107 | 13.5 | 13.5 | |
CAO ĐẲNG:
| Ngành | Kí hiệu | Điểm chuẩn | ||
| Khối A | Khối B | Khối D1 | ||
| Tin học ứng dụng | C65 | 10 | 10 | |
| Khí tượng học | C66 | 10 | 11 | 10 |
| Thủy văn | C67 | 10 | 11 | 10 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | C68 | 10 | 11 | |
| Công nghệ kỹ thuật trắc địa | C69 | 10 | 11 | |
| Quản lý đất đai | C71 | 10 | 11 | 10 |
| Kế toán | C72 | 10 | 10 | |
| Quản trị kinh doanh | C73 | 10 | 10 | |
5. Cơ hội việc làm




Recent Reviews