Trường Đại học Sân Khấu – Điện ảnh TP. HCM
1. Lịch sử Trường Đại học Sân Khấu – Điện ảnh TP. HCM
Trường Cao đẳng Sân khấu – Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập ngày 10-07-1998 theo Quyết định số 125/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở sát nhập 2 trường Nghệ thuật Sân khấu II và Trường Điện ảnh Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh :
- Trường Nghệ thuật Sân khấu II được thành lập từ năm 1976 theo quyết định 706B/VH – QĐ của Bộ Văn Hóa.
- Phân hiệu Trung học Điện ảnh tại TP. Hồ Chí Minh được thành lập năm 1977 theo quyết định số 100/TC – QĐ ngày 29-06-1977 của Bộ Văn Hóa. Đến năm 1986 chuyển thành Trường Điện ảnh Việt Nam tại TP. Hồ Chí Minh theo quyết định 246/VH – QĐ ngày 25-09-1986 của Bộ Văn hóa.
Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Tấn Dũng đã ký đồng ý về mặt chủ trương thành lập Trường Đại học Sân khấu – Điện ảnh thành phố Hồ Chí Minh thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch vào ngày 11/02/2007, trên cơ sở nâng cấp trường Cao Đẳng Sân Khấu - Điện Ảnh thành phố Hồ Chí Minh thuộc Bộ Văn Hoá, Thể Thao và Du Lịch.
2.Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ: 125 Cống Quỳnh, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08.38393659, 08.38393658 – Fax: +84.08.38364116 - Email: truongskdahcm@yahoo.com
3.Cơ sở vật chất
4.Tuyển sinh và đào tạo
A. Bậc đào tạo: Đại học, Cao đẳng, Trung cấp…
B. Khoa, ngành đào tạo:
Khoa Đạo diễn sân khấu điện ảnh
Khoa Diễn viên sân khấu điện ảnh
Khoa Kịch hát dân tộc
Khoa Quay phim
Khoa Thiết kế mỹ thuật – hóa trang
Khoa Lý luận phê bình sân khấu điện ảnh
Khoa Mác – Lênin và kiến thức cơ bản
Khoa Nhiếp ảnh
Khoa Kỹ thuật điện ảnh, âm thanh, ánh sáng
Khoa Tại chức
C. Chỉ tiêu tuyển sinh: năm 2011: Trường Đại học Sân Khấu – Điện ảnh TP. HCM tuyển sinh 110 chỉ tiêu Đại học
D. Điểm chuẩn Trường Đại học Sân Khấu – Điện ảnh TP. HCM
Điểm chuẩn vào trường năm 2011:
| NGÀNH | KHỐI | ĐIỂM XÉT TUYỂN |
| Hệ Cao đẳng | ||
| Đạo diễn điện ảnh | S | 27.5 |
| Quay phim điện ảnh | S | 27 |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu điện ảnh | S | 30 |
| Đạo diễn sân khấu | S | 24 |
| Diễn viên kịch điện ảnh | S | 25 |
| Diễn viên cải lương | S | 25.5 |
| Hệ Trung cấp | ||
| Diễn viên kịch điện ảnh | S | 18 |
| Diễn viên cải lương | S | 16.5 |
| Nhạc cải lương | 22 |
5. Cơ hội việc làm




Recent Reviews