Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

1. Lịch sử  Trường  Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng là một trường đại học tư thục chuyên đào tạo chuyên ngành kiến trúc. Trường được thành lập theo quyết định số 270/2006/QĐ-TTg ngày 27/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là một trong ba trường đại học kiến trúc tại Việt Nam đến thời điểm năm 2007 (hai trường kia là: Đại học Kiến trúc Hà Nội và Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh).

2.Địa chỉ liên hệ

Địa chỉ: 566 Núi Thành Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Điện thoại:  0511 - 3879999/3879997/3879987/2212256/2210031/2210032/2247176 – Fax: 0511-3622.400 – Email: dhkt@dau.edu.vn

3.Cơ sở vật chất

4.Tuyển sinh và đào tạo

A. Bậc đào tạo: Đại học, Cao đẳng,…

B. Khoa, ngành đào tạo:

Khoa Kiến trúc
Khoa Xây dựng
Khoa Kỹ thuật hạ tầng đô thị & Quản lý xây dựng
Khoa Kinh tế
Khoa Ngoại ngữ

C. Chỉ tiêu tuyển sinh: năm 2011:  Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh 2.500 chỉ tiêu Đại học và Cao đẳng

D. Điểm chuẩn Trường  Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Điểm chuẩn vào trường năm 2011:

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1

Tên ngành Khối thi Mã ngành Điểm trúng tuyển NV1

Trình độ đại học

1. Kiến trúc

V

101

18.0

2. Quy hoạch vùng và đô thị

V

102

17.0

3. Kỹ thuật Công trình xây dựng

A

103

13.0

4.Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

104

13.0

5. Kỹ thuật xây dựng

A, V

105

13.0, 16.0

6. Quản lý xây dựng

A, V

106

13.0, 16.0

7. Thiết kế Đồ họa

V, H

107

18.0, 23.0

8. Thiết kế Nội thất

V, H

108

18.0, 23.0

9. Kế toán

A, D

401

13.0

10. Tài chính ngân hàng

A, D

402

13.0

11. Quản trị kinh doanh

A, D

403

13.0

12. Tiếng anh

D1

701

13.0

 Trình độ cao đẳng

1. Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

A, V

C65

10.0, 13.5

2. Kế toán

A, D

C66

10.0

3. Tài chính – Ngân hàng

A, D

C67

10.0

4. Quản trị kinh doanh

A, D

C68

10.0

 Điểm chuẩn nguyện vọng 2 và xét nguyện vọng 3: 

   I.   ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NV2

II – ĐIỂM XÉT TUYỂN NGUYỆN VỌNG 3

1 – TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC: 1 – TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC:

T

T

Ngành và chuyên ngành

 ngành

Điểm

trúng tuyển

T

T

Ngành và chuyên ngành

 ngành

Điểm

xét tuyển

1

Kỹ thuật Công trình XD (XD DD&CN)

103

A=13,0

1

Thiết kế Đồ họa

107

V=19,0

H=24,0

2

Kỹ thuật XD Công trình Giao thông

104

2

Thiết kế Nội thất

108

3

Kỹ thuật Xây dựng

105

A=13,0
V=16,0

2. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:
- Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị Công nghệ Kỹ thuật Công trình XD

C65

A=10,0
V=13,5

4

Quản lý Xây dựng

106

- Xây dựng DD&CN

5

Kế toán

401

A=13,0
D=13,0

- Xây dựng Công trình giao thông
- Kế toán Tổng hợp +    Khối thi V, H : Các môn năng khiếu được nhân hệ số 2 (khối V :1 môn ; khốiH : 2 môn).+   Đối với các ngành Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Nội thất điểm môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số của khối V phải đạt 4,5 điểm trở lên (>=4,5đ), tổng điểm hai môn năng khiếu khối H phải đạt 9.0 điểm trở lên.
- Kế toán Doanh nghiệp
- Kế toán Kiểm toán

6

Tài chính Ngân hàng

402

- Tài chính Doanh nghiệp
- Ngân hàng

7

Quản trị Kinh doanh

403

- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
- Quản trị Tài chính
2. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG:

1

Kế toán

C66

A=10,0
D=10,0

2

Tài chính – Ngân hàng

C67

3

Quản trị Kinh doanh

 

5. Cơ hội việc làm 

Tìm trường Trường Đại học , , , , ,

Related Listing

Đặt ý kiến cuả bạn

Đánh giá bằng cách nhấn chuột vào ngôi sao dưới đây:

Gửi cho bạn bè

Captcha Xác minh
captcha image

Gửi yêu cầu

Captcha Xác minh
captcha image

Tin mới